in tay

Học thuật
Thân thiện
in tay

Người đàn ông in tay lên tờ giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động ấn đầu ngón tay đã mực hoặc chất màu lên bề mặt giấy tờ để lại hình vân tay, nhằm mục đích xác nhận hoặc nhận dạng. Đây một thủ tục hành chính hoặc pháp lý truyền thống.
    • Đồng nghĩa với "điểm chỉ".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy phải in tay vào biên bản để làm bằng chứng. (Ông ấy phải ấn vân tay vào biên bản để làm bằng chứng.)
    • Trước đây, người không biết chữ thường in tay thay cho chữ . (Trước đây, người không biết chữ thường điểm chỉ thay cho chữ .)
    • Thủ tục yêu cầu in tay vào góc tờ đơn. (Thủ tục yêu cầu in dấu vân tay vào góc tờ đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in tay" như một danh từ ngầm hiểu: Khi nói "lấy in tay", cụm từ này được hiểu như một danh từ chỉ hành động hoặc kết quả của việc in dấu vân tay.
    • Cảnh sát tiến hành lấy in tay của nghi phạm. (Cảnh sát tiến hành lấy dấu vân tay của nghi phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Điểm chỉ: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn cảnh truyền thống hoặc pháp lý.
  • Dấu vân tay: Danh từ chỉ hình ảnh vân tay để lại sau khi "in tay".
  • Vân tay: Danh từ chỉ các đường nét trên da đầu ngón tay.
Từ đồng nghĩa
  • Điểm chỉ: Lấy dấu vân tay bằng cách ấn ngón tay mực.
  • Lăn tay: (Từ hiện đại hơn) Chỉ việc lấy dấu vân tay, thường bằng máy quét hoặc mực, trong các thủ tục hành chính, xuất nhập cảnh.
Ghi chú sử dụng
  • "In tay" một cụm động từ cố định, không tách rời.
  • Hành động in tay thường liên quan đến các văn bản chính thức, giấy tờ pháp lý, hợp đồng hoặc thủ tục nhận dạng.
  • Ngày nay, với công nghệ, việc lấy dấu vân tay thường được gọi là lăn tay hoặc quét vân tay, nhưng in tay vẫn được dùng trong văn phong hành chính hoặc khi nói về phương pháp thủ công.
in tay

Người đàn ông in tay lên tờ giấy trắng.

  1. Cg. Điểm chỉ. ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay: In tay vào thẻ căn cước.

Từ gần giống