in tay

  1. Cg. Điểm chỉ. ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay: In tay vào thẻ căn cước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

in tay
Người đàn ông in tay lên tờ giấy trắng.